phong cảnh

  1. dt (H. phong: gió; cảnh: cái hiện ra trước mặt) Khung cảnh tự nhiên: Bước dần theo ngọn tiểu khê, lần xem phong cảnh bề thanh thanh (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phong cảnh
Một người họa sĩ đang vẽ phong cảnh đồng quê.