phong cảnh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khung cảnh thiên nhiên: "Phong cảnh" chỉ toàn bộ khung cảnh tự nhiên, bao gồm các yếu tố như núi, sông, cây cối, đồng ruộng, tạo nên một bức tranh tổng thể trước mắt người xem. Từ này ghép bởi "phong" (gió) và "cảnh" (cái hiện ra trước mặt), gợi đến cảnh vật với hơi thở, sức sống tự nhiên.
- Cảnh đẹp, cảnh vật: "Phong cảnh" cũng dùng để chỉ một cảnh vật đẹp, thường mang tính thẩm mỹ, khiến người ta muốn ngắm nhìn, thưởng ngoạn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bước dần theo ngọn tiểu khê, lần xem phong cảnh có bề thanh thanh. (Truyện Kiều)
- Chúng tôi dừng lại bên đường để ngắm nhìn phong cảnh hùng vĩ của vùng núi.
- Ngôi làng nhỏ nổi tiếng với phong cảnh yên bình và thơ mộng bên dòng sông.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Phong cảnh hữu tình": Cảnh đẹp nên thơ, gợi cảm xúc.
- Vùng đất ấy nổi tiếng với những bãi biển cát trắng và phong cảnh hữu tình.
- "Phong cảnh thiên nhiên": Cảnh vật tự nhiên, chưa hoặc ít bị tác động bởi con người.
- Công viên quốc gia là nơi bảo tồn nguyên vẹn phong cảnh thiên nhiên.
Biến thể và từ liên quan
- Phong cảnh học (danh từ): Môn học hoặc lĩnh vực nghiên cứu về cảnh quan.
- Họa sĩ phong cảnh (danh từ): Họa sĩ chuyên vẽ tranh về cảnh vật thiên nhiên.
- Cảnh quan (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ diện mạo tổng thể của một vùng đất, có thể bao gồm cả yếu tố tự nhiên và nhân tạo.
- Thắng cảnh (danh từ): Cảnh đẹp nổi tiếng, thường là điểm tham quan.
Từ đồng nghĩa
- Cảnh vật: Cảnh và vật nói chung.
- Non nước: Núi và sông, thường dùng trong văn chương để chỉ giang sơn, đất nước tươi đẹp.
- Sơn thủy: Núi và nước, chỉ cảnh trí thiên nhiên (thường dùng trong hội họa).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- "Gió thổi mây bay, phong cảnh đổi thay": Thành ngữ mô tả sự biến đổi của cảnh vật theo thời gian và tự nhiên.
- "Tay nghề phong cảnh": Cụm từ trong nghề nhiếp ảnh, chỉ kỹ thuật hoặc khả năng chụp ảnh phong cảnh đẹp.
- dt (H. phong: gió; cảnh: cái hiện ra trước mặt) Khung cảnh tự nhiên: Bước dần theo ngọn tiểu khê, lần xem phong cảnh có bề thanh thanh (K).